TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
experience

Câu ngữ cảnh
The experience of live theater is very thrilling
Dịch
Sự từng trải của nhà hát sống là rất ly kỳ
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Experience trong Từ vựng TOEIC
kinh nghiệm
Các Ngữ cảnh khác dùng Experience
1. The experience of live theater is very thrilling
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






