TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
faucet

Câu ngữ cảnh
Please turn off the faucet when you're done washing your hands.
Dịch
Vui lòng tắt vòi nước khi bạn đã rửa tay xong.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Faucet trong Từ vựng TOEIC
vòi nước
Các Ngữ cảnh khác dùng Faucet
1. Please turn off the faucet when you're done washing your hands.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







