TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
first come first served basis

Câu ngữ cảnh
We use a first come first served basis for booking.
Dịch
Chúng tôi sử dụng cơ sở phục vụ theo thứ tự nhận được cho việc đặt chỗ.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng First come first served basis trong Từ vựng TOEIC
cơ sở phục vụ theo thứ tự nhận được
Các Ngữ cảnh khác dùng First come first served basis
1. We use a first come first served basis for booking.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






