TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
fiscal year

Câu ngữ cảnh
A fiscal year is a period (thời gian) that a company uses to report its finances (tài chính).
Dịch
Năm tài chính là một khoảng thời gian mà một công ty dùng để báo cáo tình hình tài chính của mình.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Fiscal year trong Từ vựng TOEIC
năm tài chính
Các Ngữ cảnh khác dùng Fiscal year
1. A fiscal year is a period (thời gian) that a company uses to report its finances (tài chính).
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






