TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
flashback

Câu ngữ cảnh
I had a flashback of my first job.
Dịch
Tôi đã có một hồi tưởng về công việc đầu tiên của mình.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Flashback trong Từ vựng TOEIC
hồi tưởng
Các Ngữ cảnh khác dùng Flashback
1. I had a flashback of my first job.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






