TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
focus group

Câu ngữ cảnh
Our company held a focus group to gather (thu thập) customers' opinions on the company's new product.
Dịch
Công ty chúng tôi đã tổ chức một nhóm tập trung để thu thập ý kiến của khách hàng về sản phẩm mới của công ty.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Focus group trong Từ vựng TOEIC
Nhóm tập trung
Các Ngữ cảnh khác dùng Focus group
1. Our company held a focus group to gather (thu thập) customers' opinions on the company's new product.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






