TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
foot plantar pressure sensor

Câu ngữ cảnh
We use a foot plantar pressure sensor to take foot measurements (số đo bàn chân) of the customers.
Dịch
Chúng tôi sử dụng cảm biến đo áp suất chân để lấy số đo bàn chân của khách hàng.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Foot plantar pressure sensor trong Từ vựng TOEIC
cảm biến lực bàn chân
Các Ngữ cảnh khác dùng Foot plantar pressure sensor
1. We use a foot plantar pressure sensor to take foot measurements (số đo bàn chân) of the customers.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






