TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ

foot plantar pressure sensor

Vietnam Flagcảm biến lực bàn chân
foot plantar pressure sensor

Câu ngữ cảnh

audio

We use a foot plantar pressure sensor to take foot measurements (số đo bàn chân) of the customers.

Dịch

Chúng tôi sử dụng cảm biến đo áp suất chân để lấy số đo bàn chân của khách hàng.

Bộ từ vựng TOEIC liên quan

Cách dùng Foot plantar pressure sensor trong Từ vựng TOEIC

cảm biến lực bàn chân

Các Ngữ cảnh khác dùng Foot plantar pressure sensor

1. We use a foot plantar pressure sensor to take foot measurements (số đo bàn chân) of the customers.

Bộ từ vựng TOEIC liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 6

Part 6

Từ vựng TOEIC Part 6 - Điền Vào Đoạn Văn

Đã học 0/399 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 2

Part 2

Từ vựng TOEIC Part 2 - Hỏi Đáp

Đã học 0/469 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 1

Part 1

Từ vựng TOEIC Part 1 - Mô Tả Hình

Đã học 0/240 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 5

Part 5

Từ vựng TOEIC Part 5 - Điền Vào Chỗ Trống

Đã học 0/451 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 7

Part 7

Từ vựng TOEIC Part 7 - Đọc Hiểu Đoạn Văn

Đã học 0/492 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 4

Part 4

Từ vựng TOEIC Part 4 - Bài Nói Chuyện

Đã học 0/341 từ