TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
foot plantar pressure sensor
fʊt - ˈprɛʃər - ˈsɛnsər

Câu ngữ cảnh
We use a foot plantar pressure sensor to take foot measurements (số đo bàn chân) of the customers.
Dịch
Chúng tôi sử dụng cảm biến đo áp suất chân để lấy số đo bàn chân của khách hàng.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan

3000 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề mục tiêu 450+
Tổng hợp 3000 từ vựng theo Chủ đề bao quát 7 phần của bài thi TOEIC, dành cho các bạn cần cũng cố nền tảng Từ vựng TOEIC đạt mục tiêu 450+.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






