TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
given that

Câu ngữ cảnh
given that we have a tight budget, we need to be careful with our spending.
Dịch
Với điều kiện rằng chúng ta có một ngân sách chặt chẽ, chúng ta cần cẩn thận với việc chi tiêu của mình.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Given that trong Từ vựng TOEIC
với điều kiện rằng
Các Ngữ cảnh khác dùng Given that
1. given that we have a tight budget, we need to be careful with our spending.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






