TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
glimpse

Câu ngữ cảnh
The secretary caught a glimpse of her new boss as she was leaving the office.
Dịch
Cô thư ký bắt gặp ánh mắt lướt qua của người chủ mới khi cô ấy rời khỏi văn phòng
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Glimpse trong Từ vựng TOEIC
nhìn lướt qua
Các Ngữ cảnh khác dùng Glimpse
1. The secretary caught a glimpse of her new boss as she was leaving the office.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







