TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
impact

Câu ngữ cảnh
The story of the presidential scandal had a huge impact on the public
Dịch
Bài báo về vụ bê bối của tổng thống đã có tác động to lớn đến công chúng
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Impact trong Từ vựng TOEIC
‹sự/sức› va mạnh
Các Ngữ cảnh khác dùng Impact
1. The story of the presidential scandal had a huge impact on the public
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






