TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
in depth

Câu ngữ cảnh
The newspaper gave in depth coverage of the tragic bombing
Dịch
Tờ báo đưa tin chi tiết về vụ ném bom bi thảm
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng In depth trong Từ vựng TOEIC
cẩn thận
Các Ngữ cảnh khác dùng In depth
1. The newspaper gave in depth coverage of the tragic bombing
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






