TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
incident

Câu ngữ cảnh
Many machines have broken down. The company is still finding out what caused the incident
Dịch
Nhiều máy đã bị hỏng. Công ty vẫn đang tìm hiểu nguyên nhân gây ra vụ việc.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Incident trong Từ vựng TOEIC
sự cố
Các Ngữ cảnh khác dùng Incident
1. Many machines have broken down. The company is still finding out what caused the incident
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







