TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ

incident

Vietnam Flagsự cố
incident

Câu ngữ cảnh

audio

Many machines have broken down. The company is still finding out what caused the incident

Dịch

Nhiều máy đã bị hỏng. Công ty vẫn đang tìm hiểu nguyên nhân gây ra vụ việc.

Bộ từ vựng TOEIC liên quan

Cách dùng Incident trong Từ vựng TOEIC

sự cố

Các Ngữ cảnh khác dùng Incident

1. Many machines have broken down. The company is still finding out what caused the incident

Bộ từ vựng TOEIC liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 6

Part 6

Từ vựng TOEIC Part 6 - Điền Vào Đoạn Văn

Đã học 0/399 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 2

Part 2

Từ vựng TOEIC Part 2 - Hỏi Đáp

Đã học 0/469 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 1

Part 1

Từ vựng TOEIC Part 1 - Mô Tả Hình

Đã học 0/240 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 5

Part 5

Từ vựng TOEIC Part 5 - Điền Vào Chỗ Trống

Đã học 0/451 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 7

Part 7

Từ vựng TOEIC Part 7 - Đọc Hiểu Đoạn Văn

Đã học 0/492 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 4

Part 4

Từ vựng TOEIC Part 4 - Bài Nói Chuyện

Đã học 0/341 từ