TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
incredulous

Câu ngữ cảnh
I was incredulous when I heard the news.
Dịch
Tôi không tin nổi khi nghe tin đó.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Incredulous trong Từ vựng TOEIC
không tin nổi
Các Ngữ cảnh khác dùng Incredulous
1. I was incredulous when I heard the news.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







