TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
inform

Câu ngữ cảnh
I will inform the manager about the changes.
Dịch
Tôi sẽ thông báo cho giám đốc về những thay đổi.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Inform trong Từ vựng TOEIC
thông báo, cho biết
Các Ngữ cảnh khác dùng Inform
1. I will inform the manager about the changes.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






