TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
installed
ɪnˈstɔld

Câu ngữ cảnh
A door is being installed
Dịch
Một cánh cửa đang được lắp đặt.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan

3000 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề mục tiêu 450+
Tổng hợp 3000 từ vựng theo Chủ đề bao quát 7 phần của bài thi TOEIC, dành cho các bạn cần cũng cố nền tảng Từ vựng TOEIC đạt mục tiêu 450+.
Các Ngữ cảnh khác dùng Installed
3. She has installed a couple of young academics as her advisers.
4. He seems to have installed himself in your spare room for good!
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






