TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
job title

Câu ngữ cảnh
What are their job title s now? - Marketing manager and sales manager.
Dịch
Chức vụ của họ bây giờ là gì? - Giám đốc marketing và trưởng phòng kinh doanh.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Job title trong Từ vựng TOEIC
chức danh công việc
Các Ngữ cảnh khác dùng Job title
1. What are their job title s now? - Marketing manager and sales manager.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






