TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
launch

Câu ngữ cảnh
The company proudly announced (thông báo) the launch of its new products.
Dịch
Công ty đã tự hào thông báo về việc ra mắt các sản phẩm mới của mình.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Launch trong Từ vựng TOEIC
việc ra mắt
Các Ngữ cảnh khác dùng Launch
1. The company proudly announced (thông báo) the launch of its new products.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







