TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
layoff

Câu ngữ cảnh
There will be more employee layoff That means, more employees will lose their jobs.
Dịch
Sẽ có nhiều nhân viên bị sa thải hơn. Có nghĩa là sẽ có nhiều nhân viên bị mất việc làm hơn.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Layoff trong Từ vựng TOEIC
sa thải
Các Ngữ cảnh khác dùng Layoff
1. There will be more employee layoff That means, more employees will lose their jobs.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






