TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
name tag

Câu ngữ cảnh
Please wear your name tag at the conference.
Dịch
Hãy đeo thẻ tên của bạn tại hội nghị.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Name tag trong Từ vựng TOEIC
thẻ tên
Các Ngữ cảnh khác dùng Name tag
1. Please wear your name tag at the conference.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






