TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
ordinarily

Câu ngữ cảnh
ordinarily it would cost $60.
Dịch
Thông thường, vé sẽ có giá 60 đô la.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Ordinarily trong Từ vựng TOEIC
Thông thường
Các Ngữ cảnh khác dùng Ordinarily
1. ordinarily it would cost $60.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







