TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
outlined

Câu ngữ cảnh
He outlined the plan for his new project.
Dịch
Ông ấy vạch ra kế hoạch cho dự án mới của mình.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Outlined trong Từ vựng TOEIC
được phác thảo
Các Ngữ cảnh khác dùng Outlined
1. He outlined the plan for his new project.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






