TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
participant

Câu ngữ cảnh
I am a participant in the meeting.
Dịch
Tôi là một người tham gia trong cuộc họp.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Participant trong Từ vựng TOEIC
người tham gia
Các Ngữ cảnh khác dùng Participant
1. I am a participant in the meeting.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






