TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
patronage

Câu ngữ cảnh
The company enjoys the patronage of many wealthy clients.
Dịch
Công ty được nhiều khách hàng giàu có bảo trợ.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Patronage trong Từ vựng TOEIC
sự bảo trợ
Các Ngữ cảnh khác dùng Patronage
1. The company enjoys the patronage of many wealthy clients.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






