TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
pedal

Câu ngữ cảnh
He pressed (nhấn) his foot down on the pedal
Dịch
Anh ấy nhấn chân xuống bàn đạp.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Pedal trong Từ vựng TOEIC
bàn đạp
Các Ngữ cảnh khác dùng Pedal
1. He pressed (nhấn) his foot down on the pedal
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






