TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
permit

Câu ngữ cảnh
The company needs to obtain a permit to start the project.
Dịch
Công ty cần có giấy phép để bắt đầu dự án.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Permit trong Từ vựng TOEIC
giấy phép
Các Ngữ cảnh khác dùng Permit
1. The company needs to obtain a permit to start the project.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






