TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ

plie

Vietnam Flagtư thế đứng chân mở rộng (trong vũ đạo)
plie

Câu ngữ cảnh

audio

The dancer did a graceful plie during the performance.

Dịch

Vũ công đã thực hiện một tư thế đứng chân mở rộng tuyệt vời trong buổi biểu diễn.

Bộ từ vựng TOEIC liên quan

Cách dùng Plie trong Từ vựng TOEIC

tư thế đứng chân mở rộng (trong vũ đạo)

Các Ngữ cảnh khác dùng Plie

1. The dancer did a graceful plie during the performance.

Bộ từ vựng TOEIC liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Test 10

Test 10

Từ vựng Chủ đề Test 10 ETS LC 2024

Đã học 0/80 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Test 1

Test 1

Từ vựng Chủ đề Test 1 ETS LC 2024

Đã học 0/80 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Test 8

Test 8

Từ vựng Chủ đề Test 8 ETS LC 2024

Đã học 0/80 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Test 5

Test 5

Từ vựng Chủ đề Test 5 ETS LC 2024

Đã học 0/80 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Test 7

Test 7

Từ vựng Chủ đề Test 7 ETS LC 2024

Đã học 0/80 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Test 2

Test 2

Từ vựng Chủ đề Test 2 ETS LC 2024

Đã học 0/80 từ