TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
plie

Câu ngữ cảnh
The dancer did a graceful plie during the performance.
Dịch
Vũ công đã thực hiện một tư thế đứng chân mở rộng tuyệt vời trong buổi biểu diễn.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Plie trong Từ vựng TOEIC
tư thế đứng chân mở rộng (trong vũ đạo)
Các Ngữ cảnh khác dùng Plie
1. The dancer did a graceful plie during the performance.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







