TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
power outage
ˈpaʊər - ˈaʊtəʤ

Câu ngữ cảnh
We can use candles to light our home during a power outage .
Dịch
Chúng ta có thể sử dụng nến để thắp sáng ngôi nhà của mình khi mất điện.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan

3000 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề mục tiêu 450+
Tổng hợp 3000 từ vựng theo Chủ đề bao quát 7 phần của bài thi TOEIC, dành cho các bạn cần cũng cố nền tảng Từ vựng TOEIC đạt mục tiêu 450+.
Các Ngữ cảnh khác dùng Power outage
1. Storms caused power outage s in hundreds of homes last night.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






