TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
pursue

Câu ngữ cảnh
He is now can pursue his dream of becoming a painter (họa sĩ).
Dịch
Bây giờ ông ấy có thể theo đuổi giấc mơ trở thành một họa sĩ.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Pursue trong Từ vựng TOEIC
theo đuổi
Các Ngữ cảnh khác dùng Pursue
1. He is now can pursue his dream of becoming a painter (họa sĩ).
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






