TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
ready for

Câu ngữ cảnh
Thanks to her careful research, the applicant felt that she was ready for the interview with the director of the program.
Dịch
Nhờ sự nghiên cứu cẩn thận của mình, người xin việc thấy rằng cô ta đã sẵn sàng cho cuộc phỏng vấn với người giám đốc của chương trình.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Ready for trong Từ vựng TOEIC
sẵn sàng cho
Các Ngữ cảnh khác dùng Ready for
1. Thanks to her careful research, the applicant felt that she was ready for the interview with the director of the program.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






