TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
regular

Câu ngữ cảnh
I have a regular meeting with my team.
Dịch
Tôi có một cuộc họp thường xuyên với nhóm của tôi.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Regular trong Từ vựng TOEIC
thường xuyên
Các Ngữ cảnh khác dùng Regular
1. I have a regular meeting with my team.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






