TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
reinforcement

Câu ngữ cảnh
The project needs additional reinforcement to be successful.
Dịch
Dự án cần thêm sự củng cố để thành công.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Reinforcement trong Từ vựng TOEIC
sự củng cố
Các Ngữ cảnh khác dùng Reinforcement
1. The project needs additional reinforcement to be successful.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






