released

/riˈlist/


Câu ngữ cảnh

They're especially good for the new line of dresses we released last month.
Chúng đặc biệt tốt cho dòng váy mới mà chúng tôi đã phát hành / ra mắt vào tháng trước.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan

3000 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề mục tiêu 450+
Tổng hợp 3000 từ vựng theo Chủ đề bao quát 7 phần của bài thi TOEIC, dành cho các bạn cần cũng cố nền tảng Từ vựng TOEIC đạt mục tiêu 450+.
Cách dùng Released trong Từ vựng TOEIC
Từ "released" trong tiếng Anh được sử dụng để chỉ việc một cái gì đó được đưa ra công chúng hoặc được phát hành. Từ này thường được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ việc ra mắt sản phẩm mới, phát hành sách, album nhạc, phim ảnh, cho đến việc công bố thông tin, dữ liệu hoặc thống kê.
Sử dụng từ "released" trong bài thi TOEIC
Trong bài thi TOEIC, từ "released" thường được sử dụng trong các câu hỏi liên quan đến thông tin được công bố hoặc phát hành. Ví dụ:
- The company released its quarterly earnings report last week.
- The new album by the popular singer has been released today.
- The government released the latest unemployment statistics this morning.
Dịch sang tiếng Việt, các câu ví dụ trên sẽ là:
- Công ty đã công bố báo cáo tài chính quý của mình vào tuần trước.
- Album mới của ca sĩ nổi tiếng đã được phát hành vào hôm nay.
- Chính phủ công bố số liệu thống kê về tỷ lệ thất nghiệp mới nhất vào sáng nay.
Như vậy, từ "released" thường được sử dụng để chỉ việc một thông tin, sản phẩm hoặc dữ liệu được công bố, ra mắt hoặc phát hành ra công chúng. Trong bài thi TOEIC, các câu hỏi liên quan đến việc công bố, ra mắt hoặc phát hành thường sử dụng từ "released".
Các Ngữ cảnh khác dùng Released
1. He was released from prison after serving two years of a five-year sentence.
2. She was arrested for shoplifting but was released on bail (= after paying a sum of money to the court).
3. figurative The surgery released him from years of pain.
4. He released the handbrake and the car jumped forwards.
5. The plane released its bombs at 10,000 feet.
7. Hormones are released from glands into the bloodstream.
9. Police have released a picture of the man they want to question.
10. The mayor has released a statement explaining the reasons for his resignation.
11. The band's latest album will be released next week.
12. The new edition of the dictionary will be released by the education minister later this month.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan





