TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
remind

Câu ngữ cảnh
I remind the client that we are meeting for dinner tomorrow
Dịch
Tôi nhắc người khách rằng chúng tôi sẽ gặp nhau để đi ăn vào ngày mai
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Remind trong Từ vựng TOEIC
nhắc nhở
Các Ngữ cảnh khác dùng Remind
1. I remind the client that we are meeting for dinner tomorrow
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






