TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ

renovated

Vietnam Flagđược cải tạo
renovated

Câu ngữ cảnh

audio

I've renovated my house. In other words, I've fixed it to make it new again.

Dịch

Tôi đã sửa lại ngôi nhà của mình. Nói cách khác, tôi đã sửa nó để làm cho nó mới trở lại.

Bộ từ vựng TOEIC liên quan

Cách dùng Renovated trong Từ vựng TOEIC

được cải tạo

Các Ngữ cảnh khác dùng Renovated

1. I've renovated my house. In other words, I've fixed it to make it new again.

Bộ từ vựng TOEIC liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 6

Part 6

Từ vựng TOEIC Part 6 - Điền Vào Đoạn Văn

Đã học 0/399 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 2

Part 2

Từ vựng TOEIC Part 2 - Hỏi Đáp

Đã học 0/469 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 1

Part 1

Từ vựng TOEIC Part 1 - Mô Tả Hình

Đã học 0/240 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 5

Part 5

Từ vựng TOEIC Part 5 - Điền Vào Chỗ Trống

Đã học 0/451 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 7

Part 7

Từ vựng TOEIC Part 7 - Đọc Hiểu Đoạn Văn

Đã học 0/492 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 4

Part 4

Từ vựng TOEIC Part 4 - Bài Nói Chuyện

Đã học 0/341 từ