TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
renovated

Câu ngữ cảnh
I've renovated my house. In other words, I've fixed it to make it new again.
Dịch
Tôi đã sửa lại ngôi nhà của mình. Nói cách khác, tôi đã sửa nó để làm cho nó mới trở lại.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Renovated trong Từ vựng TOEIC
được cải tạo
Các Ngữ cảnh khác dùng Renovated
1. I've renovated my house. In other words, I've fixed it to make it new again.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






