TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
reservation

Câu ngữ cảnh
There's a limited (giới hạn) number of seats. You should make a reservation early.
Dịch
Số lượng chỗ ngồi có giới hạn. Bạn nên đặt chỗ sớm.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Reservation trong Từ vựng TOEIC
đặt phòng
Các Ngữ cảnh khác dùng Reservation
1. There's a limited (giới hạn) number of seats. You should make a reservation early.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







