TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
running
rʌn

Câu ngữ cảnh
As long as the computer is running you can keep adding new data
Dịch
Trong khi máy tính đang chạy, bạn có thể thực hiện việc bổ sung thêm dữ liệu mới
Bộ từ vựng TOEIC liên quan

600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề 2025
Tổng hợp 600 Từ vựng TOEIC theo 50 chủ đề thông dụng nhất, dành cho các bạn đã có kiến thức TOEIC nền tảng, cập nhật 2025.
Các Ngữ cảnh khác dùng Running
1. The running of a large household is not easy.
2. You've been late three days running
3. They won the trophy for the third year running
4. running shoes/shorts
5. She has control of the day-to-day running of the business.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






