TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
savoring

Câu ngữ cảnh
They sat next to each other, savoring (= enjoying) the cool spring breeze.
Dịch
Họ ngồi cạnh nhau, tận hưởng làn gió xuân mát mẻ.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Savoring trong Từ vựng TOEIC
tận hưởng
Các Ngữ cảnh khác dùng Savoring
1. They sat next to each other, savoring (= enjoying) the cool spring breeze.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






