TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
scenic

Câu ngữ cảnh
The company organized a trip to a scenic location.
Dịch
Công ty đã tổ chức một chuyến đi đến một địa điểm có cảnh quan đẹp.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Scenic trong Từ vựng TOEIC
đẹp, có cảnh quan đẹp
Các Ngữ cảnh khác dùng Scenic
1. The company organized a trip to a scenic location.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







