TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
scope of work

Câu ngữ cảnh
scope of work describes the work to be performed or the services to be provided under a contract.
Dịch
Phạm vi công việc mô tả công việc sẽ được thực hiện hoặc các dịch vụ sẽ được cung cấp theo hợp đồng.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Scope of work trong Từ vựng TOEIC
Phạm vi công việc
Các Ngữ cảnh khác dùng Scope of work
1. scope of work describes the work to be performed or the services to be provided under a contract.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






