TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
sedan

Câu ngữ cảnh
sedan are cars that have four doors, seats for at least four people.
Dịch
Xe sedan là loại xe có bốn cửa, chỗ ngồi cho ít nhất bốn người.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Sedan trong Từ vựng TOEIC
dòng xe sedan
Các Ngữ cảnh khác dùng Sedan
1. sedan are cars that have four doors, seats for at least four people.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






