TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
settle a disagreement

Câu ngữ cảnh
Last week, they settled a disagreement with their competitor (đối thủ cạnh tranh).
Dịch
Tuần trước, họ đã giải quyết bất đồng với đối thủ cạnh tranh.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Settle a disagreement trong Từ vựng TOEIC
đã giải quyết bất đồng
Các Ngữ cảnh khác dùng Settle a disagreement
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







