TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
standing order

Câu ngữ cảnh
I set up a standing order for my rent.
Dịch
Tôi đã thiết lập lệnh trả tiền định kỳ cho tiền thuê nhà của tôi.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Standing order trong Từ vựng TOEIC
lệnh trả tiền định kỳ
Các Ngữ cảnh khác dùng Standing order
1. I set up a standing order for my rent.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






