TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
status

Câu ngữ cảnh
Her high status in the company is impressive.
Dịch
Địa vị cao của cô ấy trong công ty thật ấn tượng.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Status trong Từ vựng TOEIC
tình trạng
Các Ngữ cảnh khác dùng Status
1. Her high status in the company is impressive.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







