TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
stay tuned

Câu ngữ cảnh
Now, it's time for a commercial break, but stay tuned .
Dịch
Bây giờ là thời lượng quảng cáo nhưng đừng chuyển kênh.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Stay tuned trong Từ vựng TOEIC
đừng chuyển kênh
Các Ngữ cảnh khác dùng Stay tuned
1. Now, it's time for a commercial break, but stay tuned .
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






