strategically
strəˈtiʤɪkli

Câu ngữ cảnh
The train station is strategically placed. People can get there easily and conveniently (thuận tiện).
Nhà ga xe lửa được đặt ở vị trí chiến lược. Mọi người có thể đến đó một cách dễ dàng và thuận tiện.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan

3000 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề mục tiêu 450+
Tổng hợp 3000 từ vựng theo Chủ đề bao quát 7 phần của bài thi TOEIC, dành cho các bạn cần cũng cố nền tảng Từ vựng TOEIC đạt mục tiêu 450+.
Các Ngữ cảnh khác dùng Strategically
1. Central Asia is a fragile region, politically weak but strategically important.
2. Her scarf was strategically placed to hide a tear in her shirt.
3. US forces seized two strategically important airfields.
4. Imagine a military that could strategically change the weather over an enemy to gain an advantage.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






