TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
survey

Câu ngữ cảnh
The company will conduct a survey to gather feedback.
Dịch
Công ty sẽ tiến hành một cuộc khảo sát để thu thập phản hồi.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Survey trong Từ vựng TOEIC
Khảo sát
Các Ngữ cảnh khác dùng Survey
1. The company will conduct a survey to gather feedback.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






