TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
temper

Câu ngữ cảnh
She needs to control her temper at work.
Dịch
Cô ấy cần phải kiểm soát được tính khí của mình tại nơi làm việc.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Temper trong Từ vựng TOEIC
tính khí
Các Ngữ cảnh khác dùng Temper
1. She needs to control her temper at work.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






