TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
thorough

Câu ngữ cảnh
The manager did a thorough inspection of the office.
Dịch
Giám đốc đã kiểm tra văn phòng một cách tỉ mỉ.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Thorough trong Từ vựng TOEIC
tỉ mỉ, cẩn thận
Các Ngữ cảnh khác dùng Thorough
1. The manager did a thorough inspection of the office.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







