TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
tuned in

Câu ngữ cảnh
I was really tuned in to the meeting.
Dịch
Tôi thực sự chú ý vào cuộc họp.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Tuned in trong Từ vựng TOEIC
chú ý vào, tập trung
Các Ngữ cảnh khác dùng Tuned in
1. I was really tuned in to the meeting.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







