TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
turn in

Câu ngữ cảnh
But I've never had to turn in an expense report before.
Dịch
Nhưng tôi chưa từng nộp báo cáo chi phí trước đây.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Turn in trong Từ vựng TOEIC
nộp
Các Ngữ cảnh khác dùng Turn in
1. But I've never had to turn in an expense report before.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







